Thứ Ba, ngày 25 tháng 12 năm 2012

TUỔI TÝ năm 2013



Tử vi tuổi Bính Tý (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Bính Tý (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Tý (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Tý (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Tý (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Tý (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Tý (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Tý (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Tử vi tuổi Nhâm Tý (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Tý (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

TUỔI SỬU năm 2013



Tử vi tuổi Ất Sửu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Ất Sửu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Sửu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Sửu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Sửu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Sửu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Tử vi tuổi Tân Sửu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Tân Sửu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

TUỔI DẦN năm 2013



Tử vi tuổi Bính Dần (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Bính Dần (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Dần (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Dần (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Dần (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Dần (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Dần (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Dần (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

TUỔI MÃO năm 2013

Tử Vi 2013, 2012 & 2011


Tử vi tuổi Ất Mão (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Ất Mão (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Đinh Mão (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Đinh Mão (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Quý Mão (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Quý Mão (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Tân Mão (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Tân Mão (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


TUỔI THÌN năm 2013



Tử vi tuổi Bính Thìn (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Bính Thìn (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Thìn (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Thìn (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Thìn (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Thìn (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Thìn (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Thìn (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

TUỔI TỴ năm 2013



Tử vi tuổi Ất Tỵ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Ất Tỵ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Tỵ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Tỵ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Tỵ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Tỵ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Tỵ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Tỵ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

TUỔI NGỌ năm 2013


Tử vi tuổi Bính Ngọ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Bính Ngọ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Tử vi tuổi Canh Ngọ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Ngọ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Tử vi tuổi Giáp Ngọ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Ngọ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Tử vi tuổi Mậu Ngọ (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Ngọ (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

TUỔI MÙI năm 2013



Tử vi tuổi Ất Mùi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Ất Mùi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Mùi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Mùi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Mùi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Mùi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Mùi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Mùi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Tân Mùi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Tân Mùi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.



TUỔI THÂN năm 2013


Tử vi tuổi Bính Thân (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Bính Thân (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


Tử vi tuổi Canh Thân (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Thân (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Thân (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Thân (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Thân (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Thân (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Thân (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Thân (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

TUỔI DẬU năm 2013


Tử Vi 2013, 2012 & 2011
Tử vi tuổi Ất Dậu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Ất Dậu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Dậu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Dậu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Dậu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Dậu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Dậu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Dậu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Tử vi tuổi Tân Dậu (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Tân Dậu (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.



TUỔI TUẤT năm 2013


Tử Vi 2013, 2012 & 2011 

Tử vi tuổi Bính Tuất (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Bính Tuất (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Tuất (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Canh Tuất (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Tuất (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Giáp Tuất (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Tuất (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Mậu Tuất (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Tuất (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Nhâm Tuất (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.


TUỔI HỢI năm 2013

Tử Vi 2013, 2012 & 2011

Tử vi tuổi Ất Hợi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Ất Hợi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 Tử vi tuổi Đinh Hợi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Đinh Hợi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 Tử vi tuổi Kỷ Hợi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Kỷ Hợi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 Tử vi tuổi Quý Hợi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Quý Hợi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 Tử vi tuổi Tân Hợi (Nữ) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

Tử vi tuổi Tân Hợi (Nam) năm 2013 - Quý Tỵ: trang1,trang2.

 

Thứ Ba, ngày 03 tháng 1 năm 2012

Tử vi tuổi TÝ trong năm 2013 năm Quý Tỵ

NHỮNG ĐẶC TRƯNG NGƯỜI CẦM TINH CON CHUỘT

Tử vi năm Nhâm Thìn 2012
Bản chất
Chuột là con vật đứng đầu trong mười hai con giáp, vì thế những người sinh vào năm Tý là những nhà lãnh đạo bẩm sinh. Con chuột cũng tượng trưng cho những đặc điểm tính cách như dí dỏm, sáng tạo và ham hiểu biết.
Nhìn chung thì người tuổi Tý nói nhiều, quyến rũ và đầy sức sống nhưng có khuynh hướng trở nên hung hăng. Nếu bạn sinh vào những năm sau thì bạn sẽ cầm tinh con Chuột.
Năm Tý: 1912, 1924, 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008